칼럼니스트가 · 칼럼니스트를
người viết chuyên mục, nhà bình luận
Ví dụ
그 칼럼니스트는 매주 경제에 대한 글을 씁니다.
Người viết chuyên mục đó tuần nào cũng viết về kinh tế.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "columnist"; chú ý 칼럼 có âm ㄹ kép: [칼럼].
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
칼럼니스트가 · 칼럼니스트를
người viết chuyên mục, nhà bình luận
Ví dụ
그 칼럼니스트는 매주 경제에 대한 글을 씁니다.
Người viết chuyên mục đó tuần nào cũng viết về kinh tế.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "columnist"; chú ý 칼럼 có âm ㄹ kép: [칼럼].