억지가 · 억지를
sự ngang ngược, cố chấp vô lý; sự gượng ép
Ví dụ
증거도 없이 그렇게 말하는 건 억지예요.
Không có bằng chứng mà nói như vậy là ngang ngược.
Bạn nên biết
억지로 nghĩa là "miễn cưỡng, gượng ép": 억지로 먹었어요 nghĩa là "tôi đã cố ăn cho xong".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
억지가 · 억지를
sự ngang ngược, cố chấp vô lý; sự gượng ép
Ví dụ
증거도 없이 그렇게 말하는 건 억지예요.
Không có bằng chứng mà nói như vậy là ngang ngược.
Bạn nên biết
억지로 nghĩa là "miễn cưỡng, gượng ép": 억지로 먹었어요 nghĩa là "tôi đã cố ăn cho xong".