Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

남획

namhoek

남획이 · 남획을

đánh bắt quá mức, săn bắt bừa bãi

Ví dụ

남획 때문에 바다의 물고기가 크게 줄었습니다.

Do đánh bắt quá mức, cá ngoài biển đã giảm đi rất nhiều.

Thành phần từ

남 quá mức획 bắt được

Nghĩa đen là "bắt quá mức". Hán Việt: lạm hoạch (như "lạm dụng", "thu hoạch").