수출입이 · 수출입을
xuất nhập khẩu
Ví dụ
올해 수출입 규모가 역대 최고를 기록했습니다.
Năm nay kim ngạch xuất nhập khẩu đạt mức cao nhất từ trước đến nay.
Thành phần từ
수 chuyên chở+출 ra+입 vào
수출 "xuất khẩu" + 수입 "nhập khẩu" ghép lại. Hán Việt: thâu xuất nhập.
Bạn nên biết
Phát âm là [수추립]: ㄹ nối sang 입.
Từ liên quan