학제가 · 학제를
hệ thống trường lớp, học chế
Ví dụ
한국의 학제는 초등학교 6년, 중학교 3년, 고등학교 3년이에요.
Hệ thống trường lớp của Hàn Quốc gồm tiểu học 6 năm, trung học cơ sở 3 năm và trung học phổ thông 3 năm.
Thành phần từ
학 học+제 chế độ
Nghĩa đen là "chế độ học". Hán Việt: học chế.
Bạn nên biết
Trong 학제 간 연구 "nghiên cứu liên ngành", 학제 (學際) là từ đồng âm nghĩa là "giữa các ngành".
Từ liên quan