지속성이 · 지속성을
tính lâu bền, độ bền; tính bền vững
Ví dụ
이 약은 효과의 지속성이 뛰어납니다.
Hiệu quả của loại thuốc này kéo dài rất lâu.
Thành phần từ
지 giữ+속 tiếp+성 tính
Nghĩa đen là "giữ và tiếp tục". Hán Việt: trì tục tính.
Bạn nên biết
Với nghĩa "phát triển bền vững" về môi trường, người Hàn thường nói 지속 가능성.