명맥을 이어요 · 명맥을 이었어요 · 명맥을 이어 가다 (ㅅ irregular)
duy trì mạch sống, nối tiếp (truyền thống đang mai một)
Ví dụ
몇몇 장인들이 전통 공예의 명맥을 잇고 있습니다.
Một vài nghệ nhân đang gìn giữ mạch sống của nghề thủ công truyền thống.
Thành phần từ
명 mệnh, sự sống+맥 mạch
Nghĩa đen là "nối mạch sống" của thứ gần như đã mất. Hán Việt: mệnh mạch.