청렴결백해요 · 청렴결백했어요 · 청렴결백한 (+noun)
thanh liêm trong sạch, liêm khiết
Ví dụ
그 시장은 청렴결백한 사람으로 존경받았습니다.
Vị thị trưởng đó được kính trọng vì là người thanh liêm, trong sạch.
Thành phần từ
청 trong+렴 liêm+결 sạch+백 trắng
Nghĩa đen là "trong và liêm, sạch và trắng". Hán Việt: thanh liêm khiết bạch ("thanh liêm", "liêm khiết" đều giống tiếng Việt).
Bạn nên biết
Phát âm là [청념결배카다] do mũi hóa; chủ yếu nói về công chức.
Từ liên quan