패소가 · 패소를
thua kiện
Ví dụ
회사는 소송에서 패소해서 손해 배상을 해야 해요.
Công ty thua kiện nên phải bồi thường thiệt hại.
Thành phần từ
패 thua+소 kiện
Nghĩa đen là "thua vụ kiện". Hán Việt: bại tố.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
패소가 · 패소를
thua kiện
Ví dụ
회사는 소송에서 패소해서 손해 배상을 해야 해요.
Công ty thua kiện nên phải bồi thường thiệt hại.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "thua vụ kiện". Hán Việt: bại tố.
Từ liên quan