마녀사냥이 · 마녀사냥을
săn phù thủy, đấu tố tập thể
Ví dụ
인터넷에서 근거 없는 마녀사냥이 벌어졌어요.
Một cuộc săn phù thủy vô căn cứ đã nổ ra trên mạng.
Thành phần từ
마 ma+녀 nữ
마녀 "phù thủy" + từ thuần Hàn 사냥 "săn bắt"; dịch sát từ tiếng Anh "witch hunt". Hán Việt: ma nữ.
Từ liên quan