괜스레 + feeling verb · ≈ 괜히 (more literary)
vô cớ, chẳng vì sao cả, tự dưng
Ví dụ
비 오는 날에는 괜스레 기분이 우울해져요.
Những ngày mưa, tự dưng mình thấy buồn buồn.
Thành phần từ
Dạng nhẹ nhàng, văn chương hơn của 괜히 "vô cớ", từ 괜하다.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
괜스레 + feeling verb · ≈ 괜히 (more literary)
vô cớ, chẳng vì sao cả, tự dưng
Ví dụ
비 오는 날에는 괜스레 기분이 우울해져요.
Những ngày mưa, tự dưng mình thấy buồn buồn.
Thành phần từ
Dạng nhẹ nhàng, văn chương hơn của 괜히 "vô cớ", từ 괜하다.