잠재성이 · 잠재성을
tính tiềm năng, tiềm ẩn
Ví dụ
이 기술은 성장 잠재성이 매우 큽니다.
Công nghệ này có tiềm năng phát triển rất lớn.
Thành phần từ
잠 ẩn+재 tồn tại+성 tính
-성 = "tính": 가능성, 중요성, 잠재성. Hán Việt: tiềm tại tính (gần với "tiềm tàng").
Bạn nên biết
Phát âm là [잠재썽]: hậu tố -성 thường được đọc căng.