토론회가 · 토론회를
buổi tranh luận, diễn đàn, tọa đàm
Ví dụ
오늘 저녁에 대통령 후보 토론회가 열립니다.
Tối nay sẽ diễn ra buổi tranh luận giữa các ứng cử viên tổng thống.
Thành phần từ
토 thảo+론 luận+회 hội
토론 "thảo luận" + -회 "buổi, hội": 토론회, 설명회, 음악회. Hán Việt: thảo luận hội.