파병이 · 파병을
phái binh, đưa quân ra nước ngoài
Ví dụ
국회는 평화 유지군 파병 안을 통과시켰습니다.
Quốc hội đã thông qua phương án đưa lực lượng gìn giữ hòa bình ra nước ngoài.
Thành phần từ
파 phái+병 lính
Nghĩa đen là "phái lính đi". Hán Việt: phái binh.
Bạn nên biết
파견 là cử người nói chung (nhân viên, sứ giả); 파병 chỉ dùng cho quân đội.
Từ liên quan