연줄이 · 연줄을
mối quan hệ, ô dù, chỗ dựa
Ví dụ
그는 연줄을 이용해서 좋은 회사에 들어갔대요.
Nghe nói anh ấy đã nhờ quan hệ để vào được một công ty tốt.
Thành phần từ
연 duyên
Duyên (연) cộng với từ thuần Hàn 줄 "sợi dây": những sợi dây mà bạn có thể giật. Đừng nhầm với 연줄 "dây diều".
Bạn nên biết
Phát âm là [연쭐]; 연줄을 대다 nghĩa là nhờ quan hệ để đạt được điều gì đó.