공방이 · 공방을
công kích qua lại, đấu khẩu (tấn công và phòng thủ)
Ví dụ
여야는 예산 문제로 치열한 공방을 벌였습니다.
Đảng cầm quyền và đảng đối lập đã công kích nhau gay gắt về vấn đề ngân sách.
Thành phần từ
공 tấn công+방 phòng thủ
Nghĩa đen là "công và thủ". Hán Việt: công phòng.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 공방 (工房) nghĩa là "xưởng, studio", như xưởng thủ công.
Từ liên quan