통로가 · 통로를
lối đi, hành lang; kênh, con đường (phương tiện)
Ví dụ
비상시에는 통로에 짐을 두면 안 됩니다.
Trong trường hợp khẩn cấp, không được để hành lý ở lối đi.
Thành phần từ
통 thông qua+로 đường
Nghĩa đen là "con đường đi qua". Hán Việt: thông lộ.
Bạn nên biết
Phát âm là [통노] — ㄹ biến thành ㄴ sau ㅇ.
Từ liên quan