주의력이 · 주의력을
khả năng chú ý, sức tập trung
Ví dụ
스마트폰을 오래 쓰면 주의력이 떨어질 수 있어요.
Dùng điện thoại thông minh lâu có thể làm giảm khả năng chú ý.
Thành phần từ
주 rót, tập trung+의 ý+력 sức
Nghĩa đen là "sức dồn tâm trí vào việc gì". -력 = sức, năng lực: 집중력, 체력. Hán Việt: chú ý lực.
Bạn nên biết
ADHD là 주의력 결핍 과잉 행동 장애, nhưng khi nói thường gọi tắt là ADHD.