아득히 + 멀다 / 보이다 · 아득히 먼 옛날
xa tít, xa xăm; xa xưa
Ví dụ
창밖으로 먼 산이 아득히 보여요.
Nhìn qua cửa sổ thấy dãy núi xa tít tắp.
Thành phần từ
Phó từ của 아득하다 "xa xăm, mịt mờ".
Bạn nên biết
Phát âm là [아드키]; cũng dùng cho thời gian: 아득히 먼 옛날 "ngày xửa ngày xưa".
Từ liên quan