재개발이 · 재개발을
tái phát triển, cải tạo đô thị
Ví dụ
이 동네는 재개발로 아파트 단지가 될 예정이에요.
Khu phố này dự kiến sẽ thành khu chung cư nhờ dự án cải tạo đô thị.
Thành phần từ
재 lại+개 mở+발 phát
Nghĩa đen là "khai phát lại"; 재- = tái: 재건축, 재활용. Hán Việt: tái khai phát.
Bạn nên biết
재개발 là cải tạo cả một khu cũ nát; 재건축 là xây lại những tòa nhà cũ cụ thể như một khu chung cư.