조작해요 · 조작했어요 · 조작할 거예요 · 조작하세요
thao túng, gian lận, làm giả; vận hành (máy móc)
Ví dụ
일부 업체가 온라인 리뷰를 조작한 것으로 드러났습니다.
Người ta phát hiện một số doanh nghiệp đã thao túng các bài đánh giá trực tuyến.
Thành phần từ
조 điều khiển+작 làm
Nghĩa đen là "điều khiển và làm" — từ vận hành máy móc đến thao túng kết quả. Hán Việt: thao tác (tiếng Việt chỉ giữ nghĩa vận hành; nghĩa "thao túng" thì không có).
Bạn nên biết
Một từ đồng âm 조작 (造作) nghĩa là ngụy tạo chứng cứ hoàn toàn; cả hai đều viết và đọc là [조자카다].
Từ liên quan