붐이 · 붐을
sự bùng nổ, cơn sốt (trào lưu)
Ví dụ
한때 캠핑 붐이 일면서 장비 판매가 크게 늘었어요.
Khi trào lưu cắm trại bùng nổ, doanh số bán đồ cắm trại đã tăng vọt.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "boom".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
붐이 · 붐을
sự bùng nổ, cơn sốt (trào lưu)
Ví dụ
한때 캠핑 붐이 일면서 장비 판매가 크게 늘었어요.
Khi trào lưu cắm trại bùng nổ, doanh số bán đồ cắm trại đã tăng vọt.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "boom".