불가피하게 + 취소되다 / 연기되다
không tránh khỏi, buộc phải
Ví dụ
태풍 때문에 행사가 불가피하게 취소되었습니다.
Do bão, sự kiện buộc phải hủy bỏ.
Thành phần từ
불 không+가 có thể+피 tránh
Nghĩa đen là "không thể tránh". Hán Việt: bất khả tị.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
불가피하게 + 취소되다 / 연기되다
không tránh khỏi, buộc phải
Ví dụ
태풍 때문에 행사가 불가피하게 취소되었습니다.
Do bão, sự kiện buộc phải hủy bỏ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không thể tránh". Hán Việt: bất khả tị.