Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

항쟁

hangjaeng

항쟁이 · 항쟁을

kháng chiến, đấu tranh, khởi nghĩa

Ví dụ

1980년 광주에서 민주화를 위한 항쟁이 일어났습니다.

Năm 1980, một cuộc khởi nghĩa đòi dân chủ đã nổ ra ở Gwangju.

Thành phần từ

항 chống lại쟁 tranh đấu

Nghĩa đen là "chống lại và đấu tranh". Hán Việt: kháng tranh.