항쟁이 · 항쟁을
kháng chiến, đấu tranh, khởi nghĩa
Ví dụ
1980년 광주에서 민주화를 위한 항쟁이 일어났습니다.
Năm 1980, một cuộc khởi nghĩa đòi dân chủ đã nổ ra ở Gwangju.
Thành phần từ
항 chống lại+쟁 tranh đấu
Nghĩa đen là "chống lại và đấu tranh". Hán Việt: kháng tranh.
Từ liên quan