빈 수레가 요란하다더니 · 빈 수레가 요란하다고
thùng rỗng kêu to (nghĩa đen: xe rỗng thì kêu ầm ĩ)
Ví dụ
빈 수레가 요란하다더니, 자기 자랑만 하던 사람이 실력은 별로였어요.
Đúng là thùng rỗng kêu to, người chỉ biết khoe khoang bản thân thì thực lực lại chẳng ra gì.
Thành phần từ
요 quấy nhiễu+란 rối loạn
Chiếc xe rỗng thì kêu lạch cạch ầm ĩ, còn xe chở đầy hàng lại lăn bánh êm ru. Hán Việt của 요란: nhiễu loạn.
Bạn nên biết
Lời chỉ trích người khoe khoang, nói phét mà không có thực lực. Giống câu "Thùng rỗng kêu to" trong tiếng Việt.