비협조적인 (+noun) · 비협조적이에요 · 비협조적으로
bất hợp tác, không chịu hợp tác
Ví dụ
그는 조사에 계속 비협조적인 태도를 보였습니다.
Anh ta liên tục tỏ thái độ bất hợp tác với cuộc điều tra.
Thành phần từ
비 không, phi+협 cùng nhau+조 điều hòa+적 tính
비- = "phi, không": tiền tố dùng lại được nhiều, vd. 비협조적, 비공식, 비정상 (giống "phi chính thức" trong tiếng Việt).
Từ liên quan