감염병이 · 감염병을
bệnh truyền nhiễm
Ví dụ
손을 자주 씻으면 감염병을 예방할 수 있어요.
Rửa tay thường xuyên có thể phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
Thành phần từ
감 cảm, mắc+염 nhiễm+병 bệnh
감염 = sự lây nhiễm (nghĩa đen là "nhiễm vết bẩn") cộng với -병 = bệnh. Hán Việt: cảm nhiễm bệnh.
Bạn nên biết
감염병 hiện là thuật ngữ chính thức; văn bản cũ dùng 전염병 (bệnh lây).