이실직고가 · 이실직고를
khai thật, thành thật thú nhận
Ví dụ
동생은 결국 잘못한 일을 부모님께 이실직고했어요.
Cuối cùng em mình cũng thành thật thú nhận lỗi lầm với bố mẹ.
Thành phần từ
이 lấy+실 sự thật+직 thẳng+고 báo, nói
Nghĩa đen là "lấy sự thật mà nói thẳng". Hán Việt: dĩ thực trực cáo.
Bạn nên biết
Phát âm là [이실찍꼬]; thường nói về việc thú nhận việc làm sai.
Từ liên quan