배분해요 · 배분했어요 · 배분할 거예요 · 배분하세요
phân bổ, chia phần
Ví dụ
정부는 예산을 지역별로 배분했습니다.
Chính phủ đã phân bổ ngân sách theo từng khu vực.
Thành phần từ
배 phân phát+분 chia
Nghĩa đen là "phân phát và chia ra"; thứ tự ngược với 분배. Hán Việt: phối phân.
Bạn nên biết
배분 nhấn mạnh việc phân bổ có kế hoạch nguồn lực, thời gian; 분배 nhấn mạnh việc chia thành quả công bằng.