Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

배분하다

baebunhada

배분해요 · 배분했어요 · 배분할 거예요 · 배분하세요

phân bổ, chia phần

Ví dụ

정부는 예산을 지역별로 배분했습니다.

Chính phủ đã phân bổ ngân sách theo từng khu vực.

Thành phần từ

배 phân phát분 chia

Nghĩa đen là "phân phát và chia ra"; thứ tự ngược với 분배. Hán Việt: phối phân.

Bạn nên biết

배분 nhấn mạnh việc phân bổ có kế hoạch nguồn lực, thời gian; 분배 nhấn mạnh việc chia thành quả công bằng.