배정해요 · 배정했어요 · 배정할 거예요 · 배정하세요
phân, xếp, bố trí (chỗ, phòng, ngân sách)
Ví dụ
학교에서 학생들에게 기숙사 방을 배정했어요.
Nhà trường đã xếp phòng ký túc xá cho các học sinh.
Thành phần từ
배 phân phát+정 định
Nghĩa đen là "phân phát và định ra". Hán Việt: phối định.
Bạn nên biết
Từ phía người nhận, dùng 배정받다: 방을 배정받았어요 = Tôi được xếp phòng.