봉착해요 · 봉착했어요 · 봉착할 거예요 · 봉착한 (+noun)
gặp phải, vấp phải (khó khăn)
Ví dụ
협상은 예상하지 못한 난관에 봉착했습니다.
Cuộc đàm phán đã vấp phải trở ngại không lường trước.
Thành phần từ
봉 gặp+착 chạm tới
Nghĩa đen là "gặp và chạm tới" một bức tường. Hán Việt: phùng trước.
Bạn nên biết
Hay đi với các danh từ cố định cùng 에: 난관, 벽, 한계 (trở ngại, bức tường, giới hạn)에 봉착하다.
Từ liên quan