기미가 · 기미를
dấu hiệu, chút biểu hiện, manh nha
Ví dụ
비가 그칠 기미가 전혀 보이지 않아요.
Chẳng có dấu hiệu gì cho thấy mưa sẽ tạnh cả.
Thành phần từ
기 nhỏ+미 vi, li ti
Nghĩa đen là "nhỏ và vi": dấu hiệu mờ nhạt ban đầu. Hán Việt: cơ vi. Từ đồng âm 기미 còn là "nám da".
Bạn nên biết
Mẫu câu điển hình: ~(으)ㄹ 기미가 보이다/없다 (có dấu hiệu ~ / không có dấu hiệu ~).