Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

편입생

pyeonipsaeng [펴닙쌩]

편입생이 · 편입생을

sinh viên chuyển tiếp (vào đại học)

Ví dụ

올해 우리 학과에 편입생이 다섯 명 들어왔어요.

Năm nay khoa chúng tôi có năm sinh viên chuyển tiếp vào học.

Thành phần từ

편 biên soạn입 vào생 học sinh

Nghĩa đen là "học sinh được xếp vào danh sách". Hán Việt: biên nhập sinh.

Bạn nên biết

편입생 dùng cho chuyển trường đại học; từ tiểu học đến THPT thì nói 전학생.