가세해요 · 가세했어요 · 가세할 거예요 · 가세하세요
tham gia, nhảy vào, góp sức (cho một phe)
Ví dụ
다른 회사들까지 가세하면서 가격 경쟁이 치열해졌습니다.
Khi các công ty khác cũng nhảy vào, cuộc cạnh tranh giá cả trở nên khốc liệt.
Thành phần từ
가 thêm+세 thế, lực
Nghĩa đen là "thêm thế lực". Hán Việt: gia thế (khác "gia thế" 家世 trong tiếng Việt nghĩa là dòng dõi gia đình).