Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

학자금

hakjageum [학짜금]

학자금이 · 학자금을

chi phí học tập, tiền học

Ví dụ

학자금 대출을 갚느라 월급이 거의 남지 않아요.

Vì phải trả khoản vay học phí nên lương tháng của tôi gần như chẳng còn gì.

Thành phần từ

학 học자 tư liệu, vốn금 tiền

Nghĩa đen là "tiền tư liệu học tập". Hán Việt: học tư kim.