학자금이 · 학자금을
chi phí học tập, tiền học
Ví dụ
학자금 대출을 갚느라 월급이 거의 남지 않아요.
Vì phải trả khoản vay học phí nên lương tháng của tôi gần như chẳng còn gì.
Thành phần từ
학 học+자 tư liệu, vốn+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền tư liệu học tập". Hán Việt: học tư kim.
Từ liên quan