비전이 · 비전을
tầm nhìn (tương lai); triển vọng, tiềm năng phát triển
Ví dụ
이 회사는 비전이 있어서 꼭 들어가고 싶어요.
Công ty này có triển vọng nên mình rất muốn vào làm.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "vision"; kiểu Konglish: 비전이 있다 nghĩa là "có triển vọng".
Bạn nên biết
Nói về thị lực thì dùng 시력, không dùng 비전.
Từ liên quan