Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

비전

bijeon

비전이 · 비전을

tầm nhìn (tương lai); triển vọng, tiềm năng phát triển

Ví dụ

이 회사는 비전이 있어서 꼭 들어가고 싶어요.

Công ty này có triển vọng nên mình rất muốn vào làm.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "vision"; kiểu Konglish: 비전이 있다 nghĩa là "có triển vọng".

Bạn nên biết

Nói về thị lực thì dùng 시력, không dùng 비전.