이열치열이 · 이열치열을
lấy nhiệt trị nhiệt, lấy độc trị độc
Ví dụ
더운 여름에 이열치열로 뜨거운 삼계탕을 먹어요.
Mùa hè nóng nực, chúng mình ăn gà hầm sâm nóng để lấy nhiệt trị nhiệt.
Thành phần từ
이 lấy, dùng+열 nóng+치 trị+열 nóng
Nghĩa đen là "lấy nóng trị nóng". Hán Việt: dĩ nhiệt trị nhiệt (giống kiểu "dĩ độc trị độc").
Bạn nên biết
Người Hàn hay nhắc câu này khi ăn món canh nóng như 삼계탕 vào 복날, những ngày nóng nhất mùa hè.