극지방이 · 극지방을
vùng cực
Ví dụ
극지방의 얼음이 줄면서 해수면이 높아지고 있습니다.
Khi băng ở vùng cực giảm đi, mực nước biển đang dâng cao.
Thành phần từ
극 cực+지 đất+방 vùng
Nghĩa đen là "vùng đất ở cực". Hán Việt: cực địa phương.
Bạn nên biết
Phát âm là [극찌방] — ㅈ sau ㄱ bị căng hóa.