심경이 · 심경을
tâm trạng, cảm nghĩ
Ví dụ
그는 기자들 앞에서 자신의 심경을 밝혔습니다.
Anh ấy đã bày tỏ cảm nghĩ của mình trước các phóng viên.
Thành phần từ
심 lòng+경 cảnh
Nghĩa đen là "cảnh giới của lòng". Hán Việt: tâm cảnh.
Bạn nên biết
Trang trọng, hay gặp trên tin tức: 심경을 밝히다 "bày tỏ cảm nghĩ", 심경의 변화 "thay đổi suy nghĩ".
Từ liên quan