Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

창조성

changjoseong [창조썽]

창조성이 · 창조성을

tính sáng tạo, sức sáng tạo

Ví dụ

예술가에게는 기술보다 창조성이 더 중요하다고 생각해요.

Tôi nghĩ với người nghệ sĩ, tính sáng tạo quan trọng hơn kỹ thuật.

Thành phần từ

창 sáng조 tạo성 tính chất

-성 = tính: 창조성, 가능성, 중요성. Hán Việt: sáng tạo tính — tiếng Việt nói "tính sáng tạo".

Bạn nên biết

창의성 là từ thông dụng hằng ngày hơn; 창조성 nghe trang trọng hoặc học thuật hơn một chút.