본때를 보여요 · 본때를 보였어요 · 본때를 보여 주다
cho một bài học, dằn mặt
Ví dụ
이번에는 상대 팀에게 본때를 보여 줍시다.
Lần này chúng ta hãy cho đội bạn một bài học.
Thành phần từ
본때 = màn thể hiện ấn tượng; "cho xem" để người khác không quên.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
본때를 보여요 · 본때를 보였어요 · 본때를 보여 주다
cho một bài học, dằn mặt
Ví dụ
이번에는 상대 팀에게 본때를 보여 줍시다.
Lần này chúng ta hãy cho đội bạn một bài học.
Thành phần từ
본때 = màn thể hiện ấn tượng; "cho xem" để người khác không quên.