약효가 · 약효를
tác dụng của thuốc, dược hiệu
Ví dụ
이 약은 30분 후에 약효가 나타나요.
Thuốc này có tác dụng sau 30 phút.
Thành phần từ
약 thuốc+효 hiệu quả
Nghĩa đen là "hiệu quả của thuốc". Hán Việt: dược hiệu.
Bạn nên biết
Cụm từ thường gặp: 약효가 나타나다 (thuốc ngấm, có tác dụng), 약효가 떨어지다 (hết tác dụng).