체포가 · 체포를
bắt giữ, bắt
Ví dụ
경찰은 현장에서 범인을 체포했어요.
Cảnh sát đã bắt giữ thủ phạm ngay tại hiện trường.
Thành phần từ
체 đuổi bắt+포 bắt
Nghĩa đen là "đuổi bắt và tóm". Hán Việt: đãi bổ (bổ = bắt, như trong "truy bổ").
Bạn nên biết
체포되다 là bị bắt; 구속 là tạm giam dài hơn, phải được tòa án chấp thuận.
Từ liên quan