시장 경제가 · 시장 경제를
kinh tế thị trường
Ví dụ
한국은 시장 경제를 바탕으로 빠르게 성장했습니다.
Hàn Quốc đã phát triển nhanh chóng dựa trên nền kinh tế thị trường.
Thành phần từ
시 chợ+장 nơi+경 quản lý+제 cứu giúp
경제 bắt nguồn từ 경세제민 "kinh thế tế dân" (trị đời, giúp dân). Hán Việt: thị trường kinh tế — tiếng Việt nói "kinh tế thị trường".