불확실성이 · 불확실성을
tính bất định, sự không chắc chắn
Ví dụ
경제의 불확실성이 커지면서 소비가 줄었습니다.
Khi sự bất định của nền kinh tế tăng lên, tiêu dùng đã giảm.
Thành phần từ
불 không+확 chắc+실 thật+성 tính
불- "không" + 확실 "chắc chắn" + -성 "tính". Hán Việt: bất xác thực tính.
Từ liên quan