직장 내 괴롭힘이 · 직장 내 괴롭힘을
quấy rối nơi công sở, bắt nạt ở chỗ làm
Ví dụ
직장 내 괴롭힘을 당하면 바로 신고하세요.
Nếu bị quấy rối nơi công sở, bạn hãy trình báo ngay.
Thành phần từ
직 chức vụ, công việc+장 nơi+내 bên trong
직장 "nơi làm việc" + 내 "bên trong" (內) + 괴롭힘 "sự quấy rối", từ 괴롭히다 "hành hạ". Hán Việt: chức trường nội.
Bạn nên biết
Bị cấm theo luật lao động Hàn Quốc từ năm 2019; có thể trình báo với công ty hoặc Bộ Việc làm và Lao động. Bị quấy rối là 괴롭힘을 당하다. Phát âm là [직짱 내 괴로핌].