입덕이 · 입덕을
việc trở thành fan (của ai), "lọt hố"
Ví dụ
그 무대를 보고 바로 입덕했어요.
Xem màn trình diễn đó xong là tôi "lọt hố" luôn.
Thành phần từ
입 vào
입 "vào" (Hán Việt: nhập) + 덕 (từ 덕후 "fan cuồng").
Bạn nên biết
Tiếng lóng thân mật của fan. Phát âm là [입떡]. Dùng dạng 입덕하다; trái nghĩa là 탈덕 "thoát fan, bỏ làm fan".