신소재가 · 신소재를
vật liệu mới, vật liệu tiên tiến
Ví dụ
이 회사는 가볍고 튼튼한 신소재를 개발했습니다.
Công ty này đã phát triển một loại vật liệu mới vừa nhẹ vừa bền.
Thành phần từ
신 mới+소 mộc, thô+재 vật liệu
신 "mới" + 소재 "vật liệu". Hán Việt: tân tố tài.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
신소재가 · 신소재를
vật liệu mới, vật liệu tiên tiến
Ví dụ
이 회사는 가볍고 튼튼한 신소재를 개발했습니다.
Công ty này đã phát triển một loại vật liệu mới vừa nhẹ vừa bền.
Thành phần từ
신 "mới" + 소재 "vật liệu". Hán Việt: tân tố tài.
Từ liên quan