몸부림쳐요 · 몸부림쳤어요 · 몸부림칠 거예요 · 몸부림치세요
vùng vẫy, quằn quại, giãy giụa; vật lộn, cố gắng hết sức
Ví dụ
그는 가난에서 벗어나려고 평생 몸부림쳤어요.
Ông ấy đã vật lộn cả đời để thoát khỏi cảnh nghèo.
Thành phần từ
몸 "cơ thể" + 부림 (từ 부리다 "sai khiến") + 치다: cả cơ thể vùng vẫy.