Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

자화자찬

jahwajachan

자화자찬이 · 자화자찬을

tự khen mình, mèo khen mèo dài đuôi

Ví dụ

그는 자기 그림을 보며 자화자찬을 늘어놓았어요.

Anh ấy vừa ngắm tranh của mình vừa tự khen lấy khen để.

Thành phần từ

자 tự mình화 vẽ자 tự mình찬 khen

Nghĩa đen là "tự vẽ, tự khen". Hán Việt: tự họa tự tán — giống "mèo khen mèo dài đuôi".