자화자찬이 · 자화자찬을
tự khen mình, mèo khen mèo dài đuôi
Ví dụ
그는 자기 그림을 보며 자화자찬을 늘어놓았어요.
Anh ấy vừa ngắm tranh của mình vừa tự khen lấy khen để.
Thành phần từ
자 tự mình+화 vẽ+자 tự mình+찬 khen
Nghĩa đen là "tự vẽ, tự khen". Hán Việt: tự họa tự tán — giống "mèo khen mèo dài đuôi".
Từ liên quan